YSI 6600 V2

Miêu tả:

YSI 6600 V2 Sonde

Với 2 hoặc 4 cổng quang các tùy chọn sensor mới
 
Làm cho việc quan trắc của bạn trở nên rất dễ dàng thuận tiện: 6600 V2 sonde mang đến gói quan trắc chất lượng nước toàn diện nhất, có sẵn đo đồng thời với độ dẫn (độ mặn), nhiệt độ, độ sâu hoặc mực, pH/ORP. 6600 V2-4 còn đo các thông số: độ oxy hòa tan, độ đục, chlorophyll (Chất diệp lục), và tảo mạ - xanh;  V2-2 đo 2 trong số 4 thông số đồng thời. Các thông số thêm gồm tổng chất rắn hòa toan, suất trở điện, và tính dẫn điện đặc trưng.
 
Với công nghệ và thiết kế tân tiến của sensor YSI mới và điều khiển chổi làm sạch nhằm nâng cao khả năng đo trong thời gian dài.
 
• Sensor quang học tự làm sạch và duy trì độ chính xác cao.
 
•    Thay thế sensor nhanh rất tiện đi đo hiện trường
 
•    Quản lý nguồn tối ưu tích hợp thêm thành phần bộ pin giúp đo hiện trường được lâu hơn. 

YSI 6600 V2 Sensor – Thông số kỹ thuật
 
   DảiĐộ phân dải  Độ chính xác  
          
 ROX 0 tới 500%0.1%   0 tới 200%: ±1% k/q đo hoặc 1% bão hòa khí, 
 Optical Dissolved Oxygen     Cho cái nào lớn hơn; 200 tới 500%: ±15% của 
 % Saturation      kết quả đo  
 ROX  0.01 mg/L    
  0 tới 50 mg/L  0 tới 20 mg/L: ± 0.1 mg/L hoặc 1% k/q đo, 
 Optical Dissolved Oxygen     cho cái nào lớn hơn; 20 tới 50 mg/L: ±15% của 
 mg/L      k/q đo  
 Dissolved Oxygen••0 tới 500%0.1%   0 tới 200%: ±2%  k/q đo hoặc 2% bão hòa khí, 
 % Saturation      cho cái nào lớn hơn; 200 tới 500%: ±6% kết 
 6562 Rapid Pulse™ Sensor*     quả đo  
 Dissolved Oxygen••0 tới 50 mg/L0.01 mg/L  0 tới 20 mg/L: ± 0.2 mg/L hoặc 2% kết quả đo, 
 mg/L      cho cái nào lớn hơn; 20 tới 50 mg/L: ±6% k/q đo 
 6562 Rapid Pulse™ Sensor*        
 Conductivity••• 0 tới 100 mS/cm0.001 tới 0.1 mS/cm ±0.5% k/q đo + 0.001 mS/cm 
 6560 Sensor*  (tùy thuộc dải)    
 Salinity 0 tới 70 ppt0.01 ppt  ±1% k/q đo hoặc 0.1 ppt, cho cái nào lớn hơn 
 Temperature -5 tới +50°C0.01°C  ±0.15°C  
 6560 Sensor*         
 pH 0 tới 14 units0.01 unit  ±0.2 unit  
 6561 Sensor*         
 ORP -999 tới +999 mV0.1 mV  ±20 mV  
 DepthDeep0 - 656 ft, 200 m0.001 ft, 0.001 m  ±1 ft, ±0.3 m  
  Medium0 - 200 ft, 61 m0.001 ft, 0.001 m  ±0.4 ft, ±0.12 m 
  Shallow0 - 30 ft, 9.1 m0.001 ft, 0.001 m  ±0.06 ft, ±0.02 m 
 Vented Level0 - 30 ft, 9.1 m0.001 ft, 0.001 m  ±0.01 ft, 0.003 m 
 Turbidity  0.1 NTU    
  0 tới 1,000 NTU  ±2% k/q đo hoặc 0.3 NTU, cho cái  nào lớn hơn 
 6136 Sensor*      **  
 Nitrate/nitrogen••••0 tới 200 mg/L-N0.001 tới 1 mg/L-N ±10% k/q đo hoặc 2 mg/L, cho cái nào lớn hơn 
    (tùy thuộc dải)    
 Ammonium/ammonia/0 tới 200 mg/L-N0.001 tới 1 mg/L-N ±10% k/q đo hoặc 2 mg/L, cho cái nào lớn hơn 
 nitrogen••••  (tùy thuộc dải)    
 Chloride•••• 0 tới 1000 mg/L0.001 tới 1 mg/L  ±15% k/q đo hoặc 5 mg/L, cho cái nào lớn hơn 
    (tùy thuộc dải)    
 Rhodamine 0-200 µg/L0.1 µg/L  ±5% k/q đo hoặc 1 µg/L, cho cái nào lớn hơn 

YSI 6600 V2 Sonde – Thông số kỹ thuật     
       
Môi trường  Nước(ngọt, biển, ô nhiễm)Nước ngọt EcoWatch®
Nhiệt độVận hành   Kích thước Đường kính  
 -5 tới +50°C   3.5 in, 8.9 cm
 Bảo quản -10 tới +60°C   Length, no depth 19.6 in, 49.8 cm
      Length, with depth 21.6 in, 54.9 cm
       Weight7 lbs, 3.18 kg (kèm pin
         )
Giao tiếp  RS-232, SDI-12 Nguồn Trực tiếp 12 V DC
       Pin 8 C-size alkaline batteries

Bình luận sản phẩm

  • Đánh giá của bạn về sản phẩm:
  • reset captcha
  • Gửi bình luận

Danh sách bình luậnChưa có phản hồi về YSI 6600 V2.